giáo cụ

Học thuật
Thân thiện
giáo cụ

Cô giáo sử dụng nhiều giáo cụ trong giờ học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng dạy học: Vật dụng, thiết bị được sử dụng để hỗ trợ quá trình giảng dạy học tập, nhằm minh họa, làm nội dung bài học hoặc tạo điều kiện thực hành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giáo viên sử dụng nhiều giáo cụ trực quan như hình vẽ mô hình để bài giảng thêm sinh động.
    • Trong giờ học địa , quả địa cầu một giáo cụ rất hữu ích.
    • Nhà trường đã đầu mua sắm giáo cụ mới cho phòng thí nghiệm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giáo cụ trực quan": chỉ các đồ dùng dạy học có thể nhìn thấy được như tranh ảnh, biểu đồ, vật thật, giúp người học dễ hình dung.

    • Việc sử dụng giáo cụ trực quan giúp học sinh tiếp thu bài nhanh hơn.
  • "giáo cụ thí nghiệm": chỉ các dụng cụ, thiết bị dùng cho việc thực hành, thí nghiệm trong các môn khoa học.

    • Các giáo cụ thí nghiệm cần được bảo quản cẩn thận sau khi sử dụng.
Biến thể từ gần giống
  • Đồ dùng dạy học: Cụm từ đồng nghĩa, diễn đạt cùng khái niệm.
  • Phương tiện dạy học: Cụm từnghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả công nghệ thông tin các kênh truyền đạt.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ dùng giảng dạy
  • Thiết bị dạy học
Các cụm từ liên quan
  • Sử dụng giáo cụ: hành động dùng đồ dùng dạy học trong bài giảng.

    • Việc sử dụng giáo cụ hợp lý một kỹ năng quan trọng của giáo viên.
  • Sản xuất giáo cụ: quá trình làm ra các đồ dùng dạy học.

    • Nhiều giáo viên sáng tạo trong việc tự sản xuất giáo cụ từ những vật liệu đơn giản.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "giáo cụ")

giáo cụ

Cô giáo sử dụng nhiều giáo cụ trong giờ học.

  1. d. Đồ dùng dạy học.

Từ gần giống

Từ chứa "giáo cụ"